sea robin

/'si:'rɔbin/
Học thuật
Thân thiện
sea robin

A sea robin swims near the sandy bottom of a calm bay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • chào mào đỏ: Một loài cá biển thuộc họ chào mào (Triglidae), vây ngực lớn, thường sốngvùng nước nông như vịnh cửa sông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The angler caught a strange-looking sea robin. (Người câu đã bắt được một con chào mào đỏ trông rất kỳ lạ.)
    • Sea robins are often found in muddy or sandy bottoms. ( chào mào đỏ thường được tìm thấyđáy bùn hoặc cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to catch a sea robin": bắt được một con chào mào đỏ.
    • We didn't expect to catch a sea robin today. (Chúng tôi không ngờ lại bắt được một con chào mào đỏ hôm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Gurnard: Tên gọi chung trong tiếng Anh cho các loài thuộc họ Triglidae, bao gồm cả sea robin.
  • chào mào: Tên gọi chung trong tiếng Việt cho các loài trong họ Triglidae.
Từ đồng nghĩa
  • American gurnard: chào mào Mỹ (một tên gọi khác cụ thể cho loài này).
  • Gurnard: chào mào (tên gọi chung).
sea robin

A sea robin swims near the sandy bottom of a calm bay.

danh từ
  1. (động vật học) chào mào đỏ